BẢNG HỌC PHÍ NĂM HỌC 2025 – 2026
LỚP 6
(Đơn vị: VNĐ/tháng)
| Chương trình |
Học phí |
Tiền ăn |
Phí nội trú |
Tổng cộng |
| Nội trú (Ở lại trường cả tuần) |
4.900.000 |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
| Bán trú (Ăn trưa, nghỉ trưa tại trường) |
2.900.000 |
3.000.000 |
– |
|
| 2 buổi (Sáng và chiều, không ăn trưa) |
1.800.000 |
– |
– |
|
Lưu ý:
- Học phí trên đã bao gồm chi phí giảng dạy, tài liệu học tập và các hoạt động ngoại khóa.
- Phí nội trú đã bao gồm chỗ ở, giặt là, quản lý học sinh ngoài giờ.
- Tiền ăn gồm 3 bữa/ngày đối với học sinh nội trú và 1 bữa trưa đối với học sinh bán trú.
- Các khoản phí khác như đồng phục, xe đưa đón (nếu có) sẽ được thông báo riêng.
BẢNG HỌC PHÍ NĂM HỌC 2025 – 2026
LỚP 7
(Đơn vị: VNĐ/tháng)
| Chương trình |
Học phí |
Tiền ăn |
Phí nội trú |
Tổng cộng |
| Nội trú (Ở lại trường cả tuần) |
4.900.000 |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
| Bán trú (Ăn trưa, nghỉ trưa tại trường) |
2.900.000 |
3.000.000 |
– |
|
| 2 buổi (Sáng và chiều, không ăn trưa) |
1.800.000 |
– |
– |
|
Lưu ý:
- Học phí trên đã bao gồm chi phí giảng dạy, tài liệu học tập và các hoạt động ngoại khóa.
- Phí nội trú đã bao gồm chỗ ở, giặt là, quản lý học sinh ngoài giờ.
- Tiền ăn gồm 3 bữa/ngày đối với học sinh nội trú và 1 bữa trưa đối với học sinh bán trú.
- Các khoản phí khác như đồng phục, xe đưa đón (nếu có) sẽ được thông báo riêng.
BẢNG HỌC PHÍ NĂM HỌC 2025 – 2026
(Đơn vị: VNĐ/tháng)
| Chương trình |
Học phí |
Tiền ăn |
Phí nội trú |
Tổng cộng |
| Nội trú (Ở lại trường cả tuần) |
4.900.000 |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
| Bán trú (Ăn trưa, nghỉ trưa tại trường) |
2.900.000 |
3.000.000 |
– |
|
| 2 buổi (Sáng và chiều, không ăn trưa) |
1.800.000 |
– |
– |
|
Lưu ý:
- Học phí trên đã bao gồm chi phí giảng dạy, tài liệu học tập và các hoạt động ngoại khóa.
- Phí nội trú đã bao gồm chỗ ở, giặt là, quản lý học sinh ngoài giờ.
- Tiền ăn gồm 3 bữa/ngày đối với học sinh nội trú và 1 bữa trưa đối với học sinh bán trú.
- Các khoản phí khác như đồng phục, xe đưa đón (nếu có) sẽ được thông báo riêng.
BẢNG HỌC PHÍ NĂM HỌC 2025 – 2026
(Đơn vị: VNĐ/tháng)
| Chương trình |
Học phí |
Tiền ăn |
Phí nội trú |
Tổng cộng |
| Nội trú (Ở lại trường cả tuần) |
4.900.000 |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
| Bán trú (Ăn trưa, nghỉ trưa tại trường) |
2.900.000 |
3.000.000 |
– |
|
| 2 buổi (Sáng và chiều, không ăn trưa) |
1.800.000 |
– |
– |
|
Lưu ý:
- Học phí trên đã bao gồm chi phí giảng dạy, tài liệu học tập và các hoạt động ngoại khóa.
- Phí nội trú đã bao gồm chỗ ở, giặt là, quản lý học sinh ngoài giờ.
- Tiền ăn gồm 3 bữa/ngày đối với học sinh nội trú và 1 bữa trưa đối với học sinh bán trú.
- Các khoản phí khác như đồng phục, xe đưa đón (nếu có) sẽ được thông báo riêng.
This is a simple headline
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.
This is a simple headline
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.
This is a simple headline
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.
GIẢM HỌC PHÍ- LỚP NGHĨA THỤC:
- Giảm 𝟏𝟎% đến 𝟓𝟎% học phí cho học sinh nghèo hiếu học, gia đình có nhiều anh, chị, em đang học tại trường.
- Giảm 𝟒𝟎% học phí cho học sinh Giỏi, giảm 𝟐𝟎% học phí cho Học sinh Khá năm học 2023-2024. Trong tháng 7, 8
- Miễn 𝟏𝟎𝟎% học phí cho học sinh giỏi có hoàn cảnh gia đình khó khăn
- Miễn 𝟏𝟎𝟎% học phí và các chi phí học tập khác cho học sinh mồ côi đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở từ thiện.
PHƯƠNG PHÁP
– Lớp học có 30 – 35 học sinh, phòng học có điều hòa, thoáng mát
– Phương pháp dạy không gây áp lực nhưng hiệu quả cao
– Hoc sinh sẽ không học thêm, nếu cần giáo viên kèm miễn phí cho học sinh